Tài Liệu

Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA, 0-10Vdc.

Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA, 0-10VdcBộ tạo dòng 4-20mA, bộ tạo áp 0-10vdc, 0-5VDC, 0-10Vdcbộ tạo dòng 4-20mA, bộ out dòng, áp 0-10vdcxuất 0-20mA.

Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA, 0-10Vdc, Là bộ xuất điện áp từ 0-10VDC, 0-5VDC, hoặc xuất ra tín hiệu dòng điện (analog) 0-20mA, 4-20mA. Dùng làm tín hiệu để diều khiển các thiết bị tuyến tính.

Có thể thay đổi tín hiệu ngõ ra một cách dễ dàng thông qua các thông số cài đặt. Có màm hình led hiển trực quang.

Về bản chất đây là bộ điều khiển nhiệt độ nhưng có thêm ngõ ra transmitter (4-20mA hoặc 0-10vdc). Sử dụng ngõ ra này có thể làm bộ chuyển đổi tín hiệu từ các loại cảm biến nhiệt độ Pt100, K, R, S đến các tín hiệu analog 0-10vdc hoặc 4-20mA, tín hiệu áp suất, độ ẩm, tốc độ, khoảng cách…

Bộ điều khiển có thể bù trừ sai số ngõ vào và ngõ ra một cách dễ dàng.

Bộ điều khiển có thêm hai ngõ ra Alarm. Sử dụng nó làm các cảnh báo khi gặp các ứng dụng yêu cầu.

Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA, 0-10Vdc.

Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA, 0-10Vdc

Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA, 0-10Vdc

Về nguyên tắc sử dụng bộ phát dòng, phát áp là cài đặt đồng hồ cho phép tramsmitter theo giá trị SV (giá trị cài đặt). Nếu làm bộ chuyển đổi thì khai báo trasmitter theo giá trị PV (giá trị ngõ vào nhiệt hoặc analog). Khai báo phạm vi (ví dụ 0-100 chẳng hạn), thì khi ta cài đặt là 0 thì ngõ ra là 4mA, hoặc 0Vdc, khi ta cài là 100 thì ngõ ra là 20mA hoặc 10Vdc.

Sản phẩm có nhiều kích thước lựa chọn (48×48, 72×72, 96×96, 96×48, 48×96).

Thông số kỹ thuất Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA, 0-10Vdc.

  • Điện áp: 100-240VAC, 24VDC.
  • Ngõ vào: 4~20mA, 0~10VDC, 0~5VDC, TC (K, R, S…) PT100.
  • Ngõ ra điều khiển: 4~20mA, 0~10VDC, 0~5VDC, SSR, RELAY. (khi sử dụng làm bộ điều khiển PID).
  • Transmitter: 4~20mA, 0-10Vdc (dùng làm bộ chuyển đổi, bộ xuất dòng, áp).
  • Cảnh báo: 1,  2,  3 Alarm.
  • Truyền thông: RS485 (Có phần mềm miễn phí quản lý tất tần tật về các thông số, report, biểu bồ, excel…).

Về chức năng bộ điều khiển.

Là bộ điều khiển nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, điều khiển van tuyến tính, van điều khiển on off, điều khiển servo van, điều khiển nhiệt độ theo thời gian, chương trình, theo phân đoạn nhiệt.

Bộ xuất dòng 4-20mA, 0-20mA, xuất áp 0-10VDC.

Thiết kế chuyên dùng, hiển thị leb 6 kiểu hiển thị, điều chỉnh ngõ ra bằng biến trở tinh chỉnh 10 vòng, cho ngõ ra analog có độ phân giải cao.

Thiết bị sử dụng nguồn nuôi 24VDC. ngõ ra 2 chân độc lập.

Bộ xuất áp 0-10vdc, xuất dòng 4-20mA

Bộ xuất áp 0-10vdc, xuất dòng 4-20mA.

Bộ tạo dòng kiểu biến trở ngõ ra 4-20mA.

Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA, 0-10Vdc

Bộ phát áp, bộ xuất dòng 4-20mA.

Khởi động mềmkhởi động mềm động , motor, khởi động mềm motor, dừng mềm motor, quạt, bơm nước, khởi động mềm,

 

Được sử dụng để khởi động mềm các loại động cơ 3 pha lòng sóc, bao gồm quạt, máy nén, motor, bơm nước… Nhằm giảm dòng khởi động trong quá trình khởi động, và dừng có thời gian cho các tải có quán tính lớn.

 

KHỞI ĐỘNG MỀM ĐỘNG CƠ  

 

 

KHỞI ĐỘNG MỀM ĐỘNG CƠ

KHỞI ĐỘNG MỀM ĐỘNG CƠ.

 

Là Model có công suất lên đến 45A, thời gian khởi động, thời gian ngừng, lực khởi động được điều chỉnh bởi các nút riêng biệt tích hợp các biến trở bên trong.

Khởi động động mềm được tích hợp tiếp điểm Pybass bên trong. Giúp cho việc đấu nối động lực trở nên đơn giản hơn rất nhiều, nhưng kích thước thì cực kỳ nhỏ gọn.

Khởi động mềm động cơ   có chức năng bảo vệ thứ tự pha, khi các pha không đúng thứ tự thì không cho phép khởi động.

Khởi động mềm động cơ  còn có chức năng bảo vệ quá nhiệt động cơ, áp dụng cho các động cơ có đầu dò nhiệt PTC.

Tích hợp các núm chỉnh thời gian dừng và khởi động, điều chỉnh lực khởi động cho các tải nặng.

Tích hợp đèn báo lỗi 4 trạng thái, đèn đóng tiếp điểm pypass, đèn nguồn.

 

Thông số kỹ thuật khởi động mềm.

 

  • Điện áp hoạt động: Lên đến 600VAC.
  • Dòng định mức: 45A.
  • Lắp đặt: Din-rail.
  • Điện áp điều khiển: C:24-550 VAC/DC, D:24-600 +10% VAC/DC.
  • Số lần Soft/hour: 30/25/20 tương ứng với nhiệt độ 40ºC/50˚C/60˚C đối với loại 45A.
  • Thời gian khởi động: 0~10s.
  • Thời gian dừng: 0~30s.
  • Torque khởi động: 0~70%.

 

Thông số kích thước KHỞI ĐỘNG MỀM ĐỘNG CƠ.

 

Khởi động mềm với kích thước nhỏ gọn, thiết kế lắp đặt din-rail, thích hợp cho các loại tủ điện nhỏ, diện tích hẹp.

Thông số kích thước KHỞI ĐỘNG MỀM ĐỘNG CƠ

Thông số kích thước khởi động mềm.

 

Sơ đồ điều khiển KHỞI ĐỘNG MỀM ĐỘNG CƠ.

 

Bộ khởi động động cơ được tích hợp Pypass bên trong nên việc đấu nối rất dễ dàng và đơn giản.

 

so do dau day

Sơ đồ đấu dây soft starter.

Là loại biến dòng kẹp được thiết kế có thể tháo rời ra để kẹp vào các dây dẫn, các bus-bar, nơi mà chúng ta không được phép cắt điện, không thể tháo rời dây dẫn để luồn vào, chỉ cần vài thao tác đơn giản thì chúng ta có thể kẹp biến dòng vào nơi cần đo, vừa an toàn, vừa tiết kiệm rất nhiều thời gian.

Với biến dòng hở dạng kẹp thế này chúng ta sẽ tiết kiệm rất nhiều thời gian và an toàn trong lắp đặt cũng như dể dàng thay thế.

Biến dòng hở, biến dòng kẹp.

Biến dòng hở, biến dòng kẹp.

Sản phẩm được thết kế theo kiểu hở, lắp đặt nhanh . Luôn là lựa chọn tốt nhất cho việc đo lường chính xác, hoạt động ổn định, độ bền cao.

Thông số kỹ thuật Biến dòng hở, biến dòng dạng kẹp.

– Dòng sơ cấp: 100~1000A, tùy chọn từng model.

– Dòng thứ cấp: 5A (thông dụng)

– Tần số điện áp: 50~60Hz.

– Nhiệt độ: -25~40°C.

IP: 00.

– Vỏ ngoài: Nhựa ABS.

– Kích thước lỗ: phi 24mm, 26mm. 50mm

– Class: 1.

>> Thông số chi tiết

Thông số kích thước Biến dòng hở, biến dòng dạng kẹp.

Model các loại biến dòng hở:

Biến dòng 100A: VELT-CTS1005-36.

Biến dòng 200A: VELT-CTS2005-36.

Biến dòng 300A: VELT-CTS3005-36.

Biến dòng 400A: VELT-CTS4005-36.

Biến dòng 600A: VELT-CTS6005-36.

Biến dòng 800A: VELT-CTS8005-50.

Biến dòng 1000A: VELT-CTS10005-50.

Kích thước biến dòng hở, CT hở, CT kẹp.

Jack cắm, ổ cắm, phích cắm, giắc cắm điện 10 chân, connector.

Các loại Jack cắm điện,  cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm điện, rắc cắm điện, ổ cắm công nghiệp, phích cắm công nghiệp, socket cắm điện công nghiệp 10 chân, 3 chân, 4 chân, 5 chân, 6 chân, 7 chân, 8 chân, 9 chân, 10, 11, 12, 14, 15, 12 chân, 13 chân, 14 chân, 15 chân, 16 chân, 17 chân, 18 chân, 19 chân, 20 chân, 21 chân, 22 chân, 23 chân, 24 chân, 25 chân, 26 chân, 27, 32 chân, 37 chân, 64 chân. Jack cắm điện ngoài trời kín nước.

Jack cắm được sử dụng trong các tủ điện, tủ điều khiển, dùng trong ngành chế tạo máy móc, nhờ jack cắm mà chúng ta kết nối các dây tín hiệu, dây nguồn vào trong tủ điện một cách nhanh chóng, đảm bảo không sợ nhầm lẫn các đầu dây, vì trong các jack có các ngàm cố định, không thể xoay hướng khác. Ngoài ra còn có các loại jack dùng để nốt các dây tín hiệu với nhau (jack nối).

– Dòng định mức: 10A, 5A~60A.

– Vật liệu: Hộp kim nhôm, chống oxy hóa,

IP: 55, 67 jack cắm chống nước, sử dụng ngoài trời, không lo về nước.

– Tiếp điểm: Đồng.

– Nối dây: Kiểu hàn, domino.

– Thương hiệu: SinocontecMaojwei. – Hai thương hiệu là một

– Hàng China: thương hiệu, tiêu chuẩn Quốc Tế và chất lượng cao

>> Tài Liệu Jack loại tròn

>> Tài Liệu Jack nhà binh

>> Tài Liệu Jack Vuông – Heavy Duty

Cùng điểm qua một số thông tin và quy trình sản xuất của jack cắm qua video bên dưới, để chúng ta yên tâm hơn khi sử dụng sản phẩm.

Hàng chất lượng thể hiện qua sự sắc sảo của sản phẩm.

Ổ cắm điện công nghiệp, ổ cắm công nghiêp

Trên tay Ổ cắm điện công nghiệp, ổ cắm công nghiêp 31 chân.

Phích cắm điện công nghiệp, phích cắm công nghiệp

Một loại phích cắm công nghiệp 7 chân phi 40mm, 50A-400V, 20A-250V.

Video kiểm tra sản phẩm ngâm trong nước muối đậm đặc trong 25 ngày.

Sản phẩm sau 25 ngày ngâm trong nước muối.

Rắc cắm không bị gỉ và ăn mòn khi tiếp xúc muối.

Rắc cắm không bị gỉ và ăn mòn khi tiếp xúc muối.

Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm điện.

1. Jack cắm điện công nghiệp kiểu 16M.

– Khoét lỗ tủ 16mm.

– Dòng định mức tùy vào số chân (bảng tra trong hình).

– Số chân có sẵn: 2 chân, 3 chân, 4 chân, 5 chân, 6 chân, 7 chân, 8 chân, 9 chân, 10 chân.

IP: 55

– Nhiệt độ: -20~85 độ C.

Jack cắm, ổ cắm, phích cắm, giắc cắm điện 10 chân

Ổ cắm công nghiệp kiểu 16M.

Thay thế cho: PLT-164, PLT-168

2. Jack cắm điện công nghiệp ngoài trời kiểu 19M.

– Lỗ tủ 19mm.

– Dòng định mức trên hình.

IP 55 – ổ cắm điện xài ngoài trời.

– Số chân có sẵn 3 chân, 4 chân, 5 chân.

Chui cắm điện chống nước kiểu 19M

Chui cắm điện chống nước kiểu 19M.

Đối với loại này chỉ có kiểu input, đầu đực gắn tủ. thay thế tương đương cho PLT-193, PLT-194, PLT-195 Apex.

3. Phích cắm điện kiểu 25M.

– Khoét lỗ tủ 25mm.

– Dòng định mức tùy vào số chân (bảng tra trong hình).

– Số chân có sẵn: 2 chân, 3 chân, 4 chân, 5 chân, 6 chân, 8 chân.

IP: 55

– Nhiệt độ: -20~85 độ C.

phích cắm công nghiệp, phích cắm điện công nghiệp kiểu 25M.

phích cắm công nghiệp, phích cắm điện công nghiệp kiểu 25M.

Thay thế cho PLT-253, PLT-254, PLT-255, PLT-256.

4. Phích cắm điện kiểu 30M.

– Khoét lỗ tủ 30mm.

– Dòng định mức tùy vào số chân (bảng tra trong hình).

– Số chân có sẵn: 4 chân, 8 chân.

IP: 55

– Nhiệt độ: -20~85 độ C.

Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm điện kiểu 30M

Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm điện kiểu 30M.

Jack cắm, ổ cắm, phích cắm, giắc cắm điện kiểu 30M.

5. Ổ cắm điện kiểu 40M.

– Khoét lỗ tủ 40mm.

– Dòng định mức tùy vào số chân (bảng tra trong hình).

– Số chân có sẵn: 4 chân, 6 chân.

IP: 55

– Nhiệt độ: -20~85 độ C.

Đầu nối dây điện kiểu 40M.

Đầu nối dây điện kiểu 40M.

6. Phích cắm điện công nghiệp kiểu 20P.

Khoét lỗ tủ 20mm.

– Dòng định mức: 25A – 4 Pin, 10A -7 pin.

– Số chân có sẵn:  4 chân, 7 chân.

IP: 55.

– Nhiệt độ: -20~85 độ C.

Phích cắm điện công nghiệp phi 20mm

Phích cắm điện công nghiệp phi 20mm.

Thay thế cho PLS-204, PLS-207.

7. Jack cắm điện kiểu 24P.

– Khoét lỗ tủ 24mm.

– Dòng định mức 5A.

– Số chân có sẵn:  10 chân.

IP: 55

– Nhiệt độ: -20~85 độ C.

Chui cắm điện nhiều chân.

Chui cắm điện nhiều chân.

Thay thế: PLS-2410

8. Ổ cắm điện kiểu 28P.

– Khoét lỗ tủ 28mm.

– Dòng định mức: 10 pin -20A, 12~17 pin 10A, 19~26 pin 5A

– Số chân có sẵn: 10 chân, 12 chân, 17 chân, 20 chân, 26 chân.

IP: 55

– Nhiệt độ: -20~85 độ C.

Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm điện

Đầu nối điện kín nước 28P.

Thay thế PLS-28-10, PLS-2817, PLS-2820…

9. Ổ cắm công nghiệp kiểu 40P.

– Khoét lỗ tủ 40mm.

– Dòng định mức:  4 chân 80A, 5 chân 50A, 7 chân 50A

– Số chân có sẵn: 4 chân, 5 chân, 7 chân

IP: 55

– Nhiệt độ: -20~85 độ C.

Ổ cắm công nghiệp kiểu 40P

Ổ cắm công nghiệp kiểu 40P.

10. Đầu cắm điện kiểu nhà binh.

– Số chân: 4 chân, 5 chân, 6 chân, 7 chân, 8 chân, 9 chân, 10 chân, 14 chân, 17 chân, 19 chân, 22 chân, 24 chân, 26 chân, 37 chân.

– Dòng định mức: 13A

IP: 55.

– Nhiệt độ: -55~125 độ C.

Cấu tạo ổ cắm công nghiệp kiểu nhà binh

Cấu tạo ổ cắm công nghiệp kiểu nhà binh.

Jack cắm kiểu quân đội.

Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện kiểu quân đội.

11. Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm kín nước.

– Số chân:  6 chân .

– Dòng định mức: 10A

IP: 67.

– Khoét lỗ: Phi 22mm

Phích cắm điện công nghiệp kín nước IP67.

Phích cắm điện công nghiệp kín nước IP67.

12. Phích cắm điện chống nước vuông 5 và 8 chân.

– Dòng định mức: 10A.

IP: 55.

– Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 70mm.

– Kết nối PG11

Đầu nối điện công nghiệp 5 chân và 8 chân.

Đầu nối điện công nghiệp 5 chân và 8 chân.

13. Jack cắm điện công nghiệp vuông 6 chân.

Model:

H6B-SE-2B-PG13.5

HE-006-M/F

H6B-BK-1L -S

– Dòng định mức: 16A.

IP: 55.

– Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 70mm.

Rắc cắm vuông 6 chân.

Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện loại vuông 6 chân.

14. Đầu nối dây điện kín nước loại vuông 10 chân.

Model:

H10B-SE-2B-PG16

H10B-BK-1L-S

HE-10-M/F

– Dòng định mức: 16A.

IP: 55.

– Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 83mm

Giắc cắm điện loại vuông 10 chân.

Giắc cắm điện loại vuông 10 chân.

15. Phích cắm điện loại vuông 16 chân.

Model:

H16B-SE-2B-PG21

H16B-BK-1L-S

HE-016-M/F

– Dòng định mức: 16A.

IP: 55.

– Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 103mm

Ổ cắm công nghiệp 16 chân

Ổ cắm công nghiệp 16 chân.

.

Thay thế mã tương đương các hãng khác PLP-116A-16B, PLP-116A-16C, PLP-116A-16M, PLP-116A-16F.

16. Chui cắm điện công nghiệp loại vuông 24 chân.

Model:

H24B-SE-4B-PG21

H24B-BK-2L-S

HE-024-M/F

– Dòng định mức: 16A.

IP: 55.

– Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 130mm.

Phích cắm công nghiệp 24 chân.

Phích cắm công nghiệp 24 chân.

Thay thế tương đương hãng khác Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm điện PLP-124A-24B, PLP-124A-24C, PLP-124A-24M PLP-124A-24F

17. Đầu nối dây điện vuông 32 chân.

Dòng định mức 16A.

Kiểu chân rời, bấm dây và nhét vào khi sử dụng.

IP: 55.

– Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 103mm

Jack cắm công nghiệp kiểu 32 chân

Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm điện kiểu 32 chân.

Cùng xem qua viclip để xem cách đấu dây cho loại jack 32 chân.

 

18. Ổ cắm công nghiệp vuông 32 chân.

Dòng định mức 16A.

Kiểu bắt vít.

IP: 55.

– Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 65mm, Dài 110mm

Phích cắm điện công nghiệp 32 chân

Phích cắm điện công nghiệp 32 chân.

19. Phích cắm công nghiệp vuông 64 chân.

Dòng định mức 10A.

Kiểu bắt vít.

IP: 55.

– Kích thước 4 lỗ ốc: Rộng 32mm, Dài 130mm.

Ổ cắm điện công nghiệp 60 chân.

Ổ cắm điện công nghiệp 60 chân.

20. Jack cắm điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, giắc cắm điện cho các loại cảm biến – connector.

– Kích thước: M12, M8. sử dụng cho các loại cảm biến.

– Kết nối dây: Domino.

IP: 67.

– Số chân: 3 chân, 4 chân, 5 chân, 6 chân, 8 chân

Dòng điện: 5A.

Chui cắm điện cho sensor.

Jack cắm, ổ cắm, phích cắm, giắc cắm điện cho sensor.

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước.

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước, Cảm biến siêu âm đo mức nước, cảm biến siêu âm  – Italy, cảmbiến siêu âm báo mức nước. Siêu âm.

Là loại cảm biến sử dụng sóng siêu âm phát ra từ đầu cảm biến tác động lên một mặt phẳng như mặt nước, tấm kính, vách tường, mặt phẳng các loại dung dịch miễn là có diện tích đủ lớn, từ đó sẽ xác định được khoảng cách từ đầu cảm biến đến mặt phẳng, khi khoảng cách thay đổi thì tín hiệu ngõ ra của cảm biến xuất ra cũng thay đổi theo, với dạng tín hiệu là 4-20mA hoặc 0-10VDC đưa về bộ điều khiển hoặc bộ hiển thị, ngoài ra cảm biến còn có ngõ ra NPN hoặc PNP(trong phạm vi thì báo hoặc ngoài phạm vi thì báo).

Chúng ta cứ hình dung cảm biến siêu âm như một đèn pin, ánh sáng phát ra là sóng siêu âm, và phạm vi sóng phát ra là dạng trụ, nên khi nghỉ tới ứng dụng siêu âm thì phải nghỉ đến không gian đo có đủ rộng cho sóng hoạt động không, và không được có bất kỳ vật cản nào trên đường sóng.

Cảm biến siêu âm tùy từng loại sẽ có khoảng cách đo khác nhau, nhưng có thể thay đổi phạm vi đo dễ dàng thông qua nút cài đặt tích hợp trên thân cảm biến. Ví dụ bạn chọn cảm biến đo có phạm vi là 200mm đến 2200mm thì bạn cũng có thể chọn lại phạm vi bất kỳ từ 300mm đến 1000mm, để có ngõ ra tương ứng trong phạm vi mình cần.

 

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước.

 

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước.

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách.

Nhờ khả năng có thể đo được khoảng cách mà không cần tiếp xúc với vật nên cảm biến siêu âm có ứng dụng rất rộng, báo mức của dung dịch keo, báo mức dầu, báo mức các loại chất rắn… và tất cả các loại vật chất nào có mặt phẳng đủ rộng là có thể báo được hết.

Điều đặc biệt là cảm biến siêu âm có ngõ ra là dạng tín hiệu analog nên chúng ta có thể biết và kiểm soát được từng mức cần đo. Đó là ưu điểm lớn nhất của cảm biến siêu âm so với các loại cảm biến khác như phao báo mức nước, cảm biến điện dung hoặc đo mức nước bằng điện cực. Với tín hiệu này khi ta kết hợp với bộ điều khiển PID ta có thể điều bơm đầy, xả cạn như chức năng của cảm biến báo mức điện cực.

 

Càm biến siêu âm

Nút cài đặt khoảng cách tích hợp ngay trên thân cảm biến siêu âm.

 

Cảm biến siêu âm đã được cải tiến rất nhiều so với các phiên bản củ là đã tích hợp nút cài đặt khoảng cách trên thân, và cách cài đặt cũng đơn giản hơn rất nhiều. Thân cảm biến cũng được thiết kế nhỏ hơn so với loại trước đây.

Đối với loại cảm biến siêu âm có khoảng cách hoạt động từ 2200mm trở xuống thì nút nhấn nằm ngay mặt bên của thân, còn loại từ 3500mm tới 6000mm thì nút nhấn nằm ngay gần dây ra của cảm biến.

Cảm  biến siêu âm của hãng đi kèm các phụ kiện đầy đủ là các ốc siết trên đồ gá và hai ron cao su giúp cảm biến dễ dàng gắn chặt hơn, chống rung động và xoay khi sử dụng trong môi trường nhiều tác động cơ khí.

 

Cảm biến siêu âm

Phụ kiện đi kèm theo cảm biến.

 

1. Thông số kỹ thuật cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước.

– Nguồn cấp: 15-30VDC.

– Output: 4-20mm/0-10VDC, NPN/PNP.

IP: 67.

– Cáp: dài 2m PVC.

– Thời gian đáp ứng:

– Power on delay:

– Cấp chính xác: 1% F.S.

– Nhiệt độ hoạt động: -20~60 độ C.

– Góc phát sóng: 7 độ hoặc 8 độ.

– Độ phân giải: 1 mm.

– Tải định mức: 4-20mA (500 Ohm), 0-10VDC (3KOhm).

– Bán kính hoạt động: 450mm (tùy vào khoảng cách và tùy model sẽ có bán kính hoạt động nhỏ hơn).

 

 

2. Thông số kích thước cảm biến siêu âm.

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước.

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước.

 

Đây là kích thước điển hình của một cảm biến siêu âm, kích thước chung cho loại có khoảng cách 400mm, 900mm và 2200mm.

 

3. Các ứng dụng điển hình đối với cảm biến siêu âm.

Ứng dụng phổ biến nhất hiện nay của cảm biến siêu âm là đo mức nước, báo lượng nước hiện tại, báo thể tích, báo mức chất rắn cũng như đo khoảng cách mặt phẳng.

 

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước

Ứng dụng đo mức nước của cảm biến siêu âm.

 

Ứng dụng nhiều trong hệ thống xử lý nước thải, báo mức thủy triều, báo mức dầu, axit, dung dịch keo, bột…

Tín hiệu ra tương ứng là 4-20mA hoặc 0-10VDC, là tín hiệu tiêu chuẩn có thể sử dụng các bộ hiển thị, PLC để đọc, xử lý và xuất ra các tín hiệu điều khiển hoặc tín hiệu cảnh báo (báo đầy, báo cạn…).

>> Xem thêm lưới lọc bụi.

Cảm biến siêu âm còn được ứng dụng trong đếm sản phẩm đối với môi trường có nhiều bụi, các cảm biến quang không có khả năng hoạt động tốt, nhờ có thêm ngõ ra NPN hoặc PNP (trong phạm vi hoạt động thì out hoặc ngoài phạm vi hoạt động thì out). Hoặc cũng có thể sữ dụng tín hiệu analog để đếm sản phẩm bằng cách so sánh tín hiệu analog khi có vật hoặc khi không có vật.

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước

Ứng dụng đếm sản phẩm của cảm biến siêu âm.

 

Đối với ứng dụng đếm sản phẩm thì điều kiện cần thiết là diện tích vật phải đủ lớn để sóng siêu âm có thể hoạt động được. Tham khảo thêm tài liệu để biết phạm vi nhận vật, tùy vào loại cảm biến có phạm vi khác nhau.

 

4. Thông số phạm vi hoạt động của cảm biến siêu âm.

Tùy vào loại khoảng cách của cảm biến siêu âm sẽ có bán kính hoạt động khác nhau. Do đó khi sử dụng cảm biến siêu âm cần chú ý đến điều này. tránh sóng siêu âm va vào thành, các vật khác, có thể gây nhiễu trong lúc đo đếm.

 

Đây chính là nhược điểm lớn nhất của cảm biến siêu âm là có phạm vi hoạt động lớn, nên đối với những nơi có không gian chật hẹp là bó tay như trong đường ống chẳng hạng. Cái nhược điểm thứ hai đó là không được có bất kỳ vật cản nào trên đường đi của sóng, dù cái bể nó lớn đến mấy đi nữa, điển hình như bồn chứa có cách khuấy.

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước.

Cảm biến siêu âm đo mức nước.

5. Cách cài đặt khoảng cách hoạt động cho cảm biến siêu âm.

Cảm biến siêu âm có hai loại phi 18mm và phi 30mm được cài đặt theo các bước như sau:

a. Cài đặt khoảng cách cho loại có phạm vi 2200mm trở xuống (loại phi 18).

– Đầu tiên ta xác định ngưỡng xa (P1) và ngưỡng gần (P2) phải đảm bào nằm trong phạm vi hoạt động của từng loại cảm biến.

– Cấp nguồn cho cảm biến, sau đó đặt cảm biến vuông góc với mặt phẳng ( ngưỡng xa trước (P1)). Nhấn nút 1 lần trên cảm biến rồi nhả ra, thấy đèn chớp một cái rồi tắt vậy là xong ngưỡng xa P1. Sau đó di chuyển cảm biến lại ngưỡng gần (P2), nhấn nút 1 lần rồi nhả ra, thấy đèn chớp 5 lần rồi tắt, vậy là phần cài đặt khoảng cách đã xong P2.

b. Cài đặt khoảng cách cho loại có phạm vi 3500mm trở lên (loại phi 30).

Tương tự như trên ngưỡng xa trước (P1)). Nhấn nút 1 lần trên cảm biến rồi nhả ra, thấy đèn chớp liên tục không tắt vậy là xong ngưỡng xa P1. Lúc này đèn vẫn chớp nhé, sau đó di chuyển cảm biến siêu âm lại ngưỡng gần (P2), nhấn nút 1 lần rồi nhả ra, thấy đèn tắt rồi chớp lại 5 lần rồi tắt luôn, vậy là phần cài đặt khoảng cách đã xong.

– Đảo ngược tín hiệu ngõ ra, khoảng cách gần là output 4mA hay 20mA. Nhấn và giữ nút trong vòng 14 giây đến khi hai đèn chớp liên tục rồi nhả nút nhấn ra. Lúc này cứ mỗi lần nhấn nút là tín hiệu ngõ ra sẽ đảo trạng thái. Đồng thời ngõ ra NPN va PNP cũng thay đổi trạng thái theo.

 

6. Các model cảm biến siêu âm .

Cảm biến siêu âm đo khoảng cách, đo mức nước.

– Loại có khoảng cách đo từ 50~400mm:

Loại này có bán kích hoạt động là 60mm, phải đảm bảo không có vật cản trong vùng hoạt động, loại này có bán kích hoạt động nhỏ nhất, thích hợp cho những ứng dụng có không gian nhỏ hẹp.

– Loại cảm biến siêu âm có khoảng cách đo trong phạm vi từ 100~900mm, bán kính hoạt động 150mm, thân cảm biến phi 18mm.

– Loại có khoảng cách đo từ 200~2200mm, bán kính hoạt động 250mm, thân có đường kính phi 18mm, nút cài đặt phạm vi nằm ngay trên thân.

– Loại có phạm vi từ 250~3500mm, bán kính hoạt động 300mm, đường kính thân phi 30mm, nút nhấn cài đặt khoảng cách đặt gần chổ giây ra.

 Cảm biến siêu âm có khoảng cách hoạt động từ 350~6000mm, bán kính hoạt động 450mm, thân có đường kính là phi 30mm, là dòng có khoảng cách lớn nhất.

– Các loại khác, là các model cũ không còn sản xuất, được thay thế bởi các model trên, những loại này không có nút cài đặt khoảng cách tích hợp trên thân, mà cài đặt thông qua dây màu trắng kết nối xuống mass với những khoảng thời gian nhất đinh, và việc cài đặt cũng khá phức tạp, Ngoài ra thân cũng có đường kính lớn hơn.

 

Relay bảo vệ thấp áp DC – Ắc quy, điện áp VDC

Là loại relay giám sát và bảo vệ  điện áp DC của nguồn điện DC, hoặc của bình Ắc quy,  khi điện áp thấp hơn ngưỡng cài đặt.

Bảo vệ và giám sát điện áp cấp cho chính nó. Giám sát các nguồn dự phòng, đảm bảo an toàn cho hệ thống không bị mất tín hiệu khi nguồn dự phòng, Acquy bị hết mà không biết.

 Relay bảo vệ thấp áp DC – Ắc quy –  về nét đặt trưng

Relay bảo vệ thấp áp DC - Ắc quy

Relay bảo vệ thấp áp DC – Ắc quy

– Sản phẩm có các biến trở riêng biệt để chỉnh độ trể và chọn mức điện áp cần bảo vệ.

– Khi điện áp trên Ắc quy thấp hơn so với ngưỡng cài đặt thì relay bảo vệ thấp áp DC sẽ ngắt tín hiệu relay ra. Tín hiệu này thường gắn cho đèn hay chuông báo động hay dùng để ngắt các hệ thống khác…

– Relay bảo vệ có hai phiên bản

+ Bảo vệ thấp áp từ 8~28VDC

+ Bảo vệ thấp áp từ 38~58VDC

Relay bảo vệ thấp áp DC – Ắc quy – Về thông số kỹ thuật

– Phạm vi bảo vệ: 8~28VDC hoặc 38~58VDC

– Ngõ ra: Relay NO-NC

– Điều chỉnh bù trừ (HYS): 4~50%

– Nguồn cấp: Là nguồn cần bảo vệ, chân A1 và A2

– Nhiệt độ hoạt động: -20~60 độ C

– Kích thước: 17,5x81x62.2 mm

IP: 20

– HIển thị: Led nguồn màu xanh, Led vàng là ngõ ra relay

 

Sơ đồ đấu nối Relay bảo vệ thấp áp DC – Ắc quy

so do relay bao ve thap ap dc

Thông số kích thước relay bảo vệ thấp áp DC – Ắc quy

relay bao ve thap ap dc

Nguồn: Google Site

Van điều khiển tuyến tính  van analogvan điều khiển tuyến tính, bộ điều khiển van tuyến tínhvan điều khiển áp suất, điều khiển lưu lượng,  .

Van điều khiển tuyến tính – van analog, được sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc, van được thiết kế để điều khiển nhiệt độ, áp suất, lưu lượng trong đường ống. Được sử dụng nhiều trong các lò sấy, sấy cám, sấy trấu, seo giấy, sấy dừa… Hơi nóng có áp suất sẽ đi trong đường ống qua van điều khiển tuyến tính, tùy theo nhiệt độ, áp suất cài đặt, van sẽ được điều khiển sao cho đạt được nhiệt độ và áp suất cài đặt.

Van điều khiển tuyến tính hoạt động ổn định, chính xác và độ bền cao.

Van điều khiển tuyến tính – van analog.

 

Van điều khiển tuyến tính bằng điện.Van điều khiển tuyến tính bằng điện.

Van điều khiển tuyến tính bằng điện.

 

1. Van điều khiển tuyến tính gồm hai bộ phận.

 

Bộ điều khiển hay bộ truyền động hoặc Actuator. Là loại điều khiển bằng motor sẽ kéo cần van lên hoặc xuống, nhận tín hiệu điều khiển từ đồng hồ điều khiển (4-20mA, 0-10vdc, on/off). Tùy vào kích thước van và áp suất hoạt động sẽ chọn bộ điều khiển có lực kéo thích hợp.

 

a. Bộ phận điều khiển tuyến tính – van analog.

Bộ điều khiển tích hợp các công tắc chọn chế độ thường đóng và thường mở, chế độ dùng tại chổ khi mất tín hiệu điều khiển hoặc tự động đóng van.

Tích hợp cần quay tay khi van có sự cố, có thể điều chỉnh đóng mở mà không cần tín hiệu điện.

Van điều khiển tuyến tính - van analog

Van điều khiển tuyến tính – van analog

 

Thông số kỹ thuật bộ điều khiển van tuyến tính, Actuator.

 

  • Lực kéo: 2000N .
  • Điều khiển: Tuyến tính hoặc ON-OFF
  • Nguồn cấp: 110~220VAC hoặc 24VAC.
  • Tín hiệu điều khiển: 4-20mA hoặc 0-10VDC.
  • Tín hiệu output: 4-20mA,  làm tín hiệu hiển thị hành trình hoặc đưa về PLC xử lý.
  • Thời gian hành trình: 50 giây.
  • Nhiệt độ hoạt động: -15~60 độ C.
  • Độ ẩm: 5~95%.
  • IP: 54.
  • Hành trình: 20mm hoặc 40mm.

 

b. Bộ phận thân van.

– Van tuyến tính, gồm có loại van 2 ngã và van 3 ngã, điều khiển lưu lượng nước nóng, nước lạnh, hơi nóng, van có hai loại kết nối, kết nối ren và kết nối mặt bích, là loại van pittong, cần van chuyển động lên (đóng van), xuống (mở van) nhờ lực kéo của Actuator.

– Van được làm bằng đồng thau đối với van kết nối ren, có kích thước tối đa là DN50.

Van điều khiển tuyến tính - van analog

Các dạng thân van tuyến tính.

 

Thông số kỹ thuật thân van tuyến tính.

 

  • Áp suất hoạt động: 20Kgf/cm2.
  • Nhiệt độ hoạt động: 180 độ C.
  • Dòng rò:
  • Kết nối: Ren hoặc mặt bích JIS 20K.
  • Hành trình: 20mm (DN15-DN50), 40mm (DN65-DN150).

 

2. Cấu tạo Van điều khiển tuyến tính – van analog.

 

Van đươc thiết kế đóng mở dạng pittong.

Với vật liệu FC20 là vật liệu thân bằng gang, Viton là ron cao su tổng hợp, chịu nhiệt, mài mòn và axit tốt, SCS13 là loại thép không gỉ đúc chất lượng cao.

 

Van điều khiển tuyến tính - van analog

Bảng cấu tạo vật liệu các bộ phận van tuyến tính.

 

3. Vài thao tác chú ý khi sử dụng van điều khiển tuyến tính – analog.

 

– Sau khi lắp đăt van và actuator thành bộ, cấp nguồn cho bộ điều khiển, trên bo mạch có một cái nút nhấn, nhấn và giữ trong vòng 3 giây. Bộ điều khiển sẽ tự động chạy xuống, lúc này nhả nút nhấn, đợi cho đến khi van chạy xuống hết hành trình, rồi chạy lên lại đến khi ngừng hẳn.

– Thao tác này là định nghĩa lại hành trình cho van và actuator đồng bộ nhau, chú ý là chỉ làm thao tác này trong lần đầu tiên.

– Sau đó mới kết nối dây tín hiệu 4~20mA vào bộ điều khiển.

 

4. Vài chú ý khi lắp đặt Van điều khiển tuyến tính – van analog.

 

Van điều khiển tuyến tính - van analog

Các kiểu lắp van điều khiển tuyến tính đúng cách.

 

5. Bộ điều khiển cấp tín hiệu cho actuator van tuyến tính.

 

Là bộ điều khiển PID, nhận tín hiệu nhiệt độ, áp suất, từ hệ thống để điều khiển van sao cho nhiệt độ, áp suất, lưu lượng đạt yêu cầu. Bộ điều khiển   với đầy đử các dạng kích thước, hoạt động chính xác và ổn định. Đáp ứng tất cả các yêu cầu điều khiển van tuyến tính.

bo-dieu-khien-nhiet-do-

 

Thông số kỹ thuật.

  • Điện áp: 100-240VAC.
  • Ngõ vào: 4~20mA/0~10VDC/0~5VDC/TC/PT.
  • Ngõ ra điều khiển:4~20mA/0~10VDC/0~5VDC/SSR/RELAY.
  • Transmitter: 4~20mA.
  • Cảnh báo: 1,  2,  3 Alarm.
  • Truyền thông: RS485.

Là loại cảm biến được thế kế trong việc đo tốc độ gió môi trường kiểu tua bin. Khi có gió thì tua bin sẽ quay và xuất ra tín hiệu xung, Sản phẩm được thiết kế chống bụi và ẩm vào các bo mạch và các bánh răng bên trong.

Cảm biến đo tốc độ gió được ứng dụng trong ngành cần cẩu, tàu biển, dự báo thời tiết…

Cảm biến đo tốc độ gió môi trường.

Thông số kỹ thuật Cảm biến đo tốc độ gió môi trường.

– Nguồn cấp: 220VAC.

– Phạm vi đo: 0.8~60m/s.

– Độ chính xác: 0.1 m/s

– Dây cáp: 5 mét (có thể dài hơn – tùy chọn) – PVC.

IP: 65.

– Nhiệt độ: -30-60 độ.

– Môi trường: Chống ẩm, muối, bụi cao (sử dụng tốt cho tàu biển).

Cảm biến đo độ ẩm và nhiệt độ phòng, Cảm biến đo độ ẩm RS485, trong phòng, trong tủ điện, cảm biến đo ẩm phòng, cảm biến đo độ ẩm và nhiệt độ, tín hiệu 4-20mA, 0-10VDC, cảm biến đo ẩm ngõ ra RS485, Modbus RTU. Cảm biến đo ẩm 4-20mA, cảm biến đo ẩm 0-10vdc.

Cảm biến đo độ ẩm thích hợp trong hệ thống HVAC, cho các tòa nhà, văn phòng, kho, thư viện… Dể dàng lắp đặt và thay thế, cảm biến có độ nhạy và độ chính xác cao.

Sử dụng trong các hệ thống tử lão hóa bảo quản thuốc, hóa chất, dùng trong lĩnh vực công nghệ sinh học, vườn ươm, tạo giống, phòng thí nghiệm…

Độ ẩm là lượng hơi nước tồn tại trong không khí, độ ẩm tuyệt đối là khối lượng nước được tính bằng gam trong 1 mét khối không khí nào đó. Nhiệt độ cao thì độ ẩm càng cao, thông thường độ ẩm được tính bằng phần trăm. Độ ẩm môi trường thường 60 đến 70 phần trăm. Sai số cho phép của độ ẩm là cộng trừ 5 phần trăm.

Cảm biến đo độ ẩm và nhiệt độ phòng.

Cảm biến đo độ ẩm không khí có phạm vi đo từ 0 đến 100 phần trăm với ngõ ra tín hiệu analog 0-10VDC hoặc 4-20mA, RS485, đây là hai dạng tín hiệu ta có thể dễ dàng xử lý và hiển thị

Sản phẩm cảm biến đo ẩm, đo nhiệt được đặt hàng sản xuất tại Trung Quốc nên mọi người không cần phải hỏi thêm. Dành cho anh em lắp công trình cần giá tốt, hoặc những ai cần ngon bổ rẻ, tiết kiệm chi phí mà vẫn có một sản phẩm tốt, có thông số cụ thể và chính sách bảo hành như mọi sản phẩm cao cấp.

Cảm biến đo ẩm, đo nhiệt độ phòng sản xuất nội địa dành cho thị trường China, từ những nhà sản xuất, gia công cho các hãng nổi tiếng, nên mọi người không cần phải hỏi xuất xứ, CO CQ. Chúng tôi luôn mang lại cho bạn sự lựa chọn tiết kiệm nhất nhưng chất lượng sẻ được đánh giá qua người dùng cảm thấy chất mới cho ra thị trường.

Đảm bảo hàng chất lượng, hoạt động ổn định như các sản phẩm phân khúc cao. Sau khi test tại chổ và thử nghiệp cho nhiều công trình, hoạt động rất tốt, cho về hàng loạt.

Hàng bảo hàng 12 tháng 1 đổi 1 – Mọi người yên tâm mà xài, bán vì thương hiệu chứ không bán 1 lần.

Cảm biến đo ẩm và nhiệt độ trong phòng.

Cảm biến đo độ ẩm tích hợp hai đầu đo, vừa đo nhiệt, vừa đo độ ẩm với hai ngõ ra analog độc lập.

Thông số kỹ thuật Cảm biến đo độ ẩm và nhiệt độ phòng.

– Nguồn cấp cho cảm biến đo ẩm: 10-30VDC.

– Ngõ ra: 4-20mA hoặc 0-10VDC, RS485 (Modbus RTU).

– Phạm vi đo ẩm: 0-100 phần trăm RH.

– Phạm vi nhiệt độ: -40-80 độ C.

– Độ chính xác đo ẩm: ±3% RH (5% RH ~ 95% RH, tại 25℃)

– Độ chính xác đo nhiệt: ±0.5℃(25℃).

– Thời gian đáp ứng: Nhiệt ≤25s(1m/s wind speed), Ẩm ≤8s(1m/s wind speed).

– Vật liệt vỏ:  PC Polycarbonate.

IP: 44.

>> Tài liệu chi tiêt loại analog

>>Tài Liệu chi tiết loại RS485.

>>Software cấu hình ID sensor (font lỗi nên xem hướng dẫn trong tài liệu)

Mời mọi người xem video phần test nhiệt của cảm biến đo ẩm – nhiệt.

Để mọi người không nghi ngờ, sản phẩm được test thực tế trong tủ lạnh -19 độ, cảm biến hoạt động và đáp ứng nhiệt ổn định.

Đồng hồ Honeywell nhận tín hiệu 4-20mA ( khai báo ngưỡng -40~80).

Video test độ ẩm.

Sản phẩm có độ nhạy rất cao, đáp ứng nhanh.

Nội thất bên trong cảm biến đo nhiệt ẩm.

So với các bo mạch bên trong của các hàng cao cấp thì nó cũng chẵng khác gì, cũng những linh kiện đó, cũng những nguyên lý đó thì tại sao chúng ta phải suy nghỉ nhiều để mất thời gian so sánh.

Bo mạch của cảm biến đo ẩm  được phủ một láp sáp chống ẩm nên nhìn thấy sần sùi nhưng thực tế nó làm rất tinh sảo, xung quanh vỏ có ron chống nước bảo vệ hơi nước xâm nhập vào

Cảm biến nhiệt ẩm được sử dụng là SHT30, là linh kiện mà các sản phẩm thương hiệu hay sử dụng.

Bộ hiển thị nhiệt ẩm hai màn hình độc lập.

Bộ hiển thị nhiệt ẩm hai màn hình với ngõ ra 4 alarm.

Tài liệu tiếng Anh, đơn giản, dễ cài đặt.

Sơ đồ kết nối điện Cảm biến đo ẩm và nhiệt độ phòng.

Sản phẩm có 6 dây ra, 2 dây cấp nguồn, 2 dây ngõ ra ẩm và hai dây ngõ ra nhiệt, có màu phân biệt nên dễ dàng đấu nối.

Cảm biến đo ẩm

Sơ đồ nối dây cảm biến đo ẩm.

Cảm biến đo  ẩm trong đường ống.

Đối với mỗi ứng dụng thì sẽ có những thiết bị chuyên dụng, đo độ ẩm cũng vậy, cũng phải tùy vào ứng dụng mà chọn loại cảm biến cho phù hợp. Đối với những vị trí như trong đường ống, trong các tủ kín, đo độ ẩm trực tiếp lên vật liệu thì ta chọn loại có que dài, có thể thọc sâu trong ống hoặc vật liệu.

Cảm biến đo độ ẩm trong đường ống

Cảm biến đo độ ẩm – nhiệt độ trong đường ống.

Thông số kỹ thuật của cảm biến đo ẩm.

– Nguồn cấp: 10-30VDC.

– Phạm vi đo ẩm: 0-100 phần trăm.

– Phạm vi đo nhiệt: -40 ~ 80 ° C, -20 ~ 80 ° C, -40 ~ 60 ° C, 0-50 ° C lựa chọn qua công tắc.

– Sai số: ±3%RH(5%RH~95%RH,25℃), ±0.3℃(25℃).

– Nhiệt độ hoạt động: -40℃~+80℃ (120℃ option).

– Cấp độ bảo vệ mạch: IP 54.

– Thời gian đáp ứng: Humidity ≤8s(1m/sWind speed), Temperature ≤25s(1m/sWind speed).

– Ngõ ra: 2 x 4-20mA , ngo ra RS485.

>> Tài liệu chi tiêt

Cùng xem qua khả năng đáp ứng nhiệt của cảm biến.

Cảm biến được kiểm tra một lần nữa trước khi giao hàng.

Kiểm tra cảm biến đo ẩm

Kiểm tra cảm biến đo ẩm.

Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mA, 0-10VDC, K, PT100 sang ngõ ra Relay, sang ngõ ra 1 relay, 2 relay, 4 relay, chuyển đổi tín hiệu từ analog, 0-5A, 0-500VAC, 0-110VAC/VDC, biến trở, tần số, điện trở shunt, điện trở sang tín hiệu analog, tín hiệu relay.

Là bộ chuyển đổi tín hiệu đa năng, chuyển đổi hầu hết tất cả các dạng tín hiệu sang tín hiệu chuẩn là 010vdc, 4-20mA, 0-20mA, 0-5Vdc, 0-1Vdc… Full range (có thể tùy chọn trên phần mềm).

 

Bộ chuyển tín hiệu 4-20mA, 0-10VDC, K, PT100 sang Relay

 

Bộ chuyển tín hiệu 4-20mA, 0-10VDC, K, PT100 sang Relay

Bộ chuyển tín hiệu 4-20mA, 0-10VDC, K, PT100 sang Relay

Bộ chuyển đổi có hai dạng, loại hiển thị và loại không hiển thị.

Loại hiển thị có thể khai báo và cài đặt phạm vi trên màn hình, có thể làm bộ hiển thị tín hiệu.

Loại không có hiển thị thì cài đặt thông qua phần mềm trên máy tính, đặc biệt loại này có thể gắn nhiều card hơn, có thể cho ra 3 ngõ ra analog, làm bộ chia tín hiệu một ra 3 thì rất tuyệt vời.

 

Bộ chuyển tín hiệu 4-20mA, 0-10VDC, K, PT100 sang Relay

Bộ chuyển tín hiệu 4-20mA, 0-10VDC, K, PT100 sang Relay

 

Vài nét đặc trưng bộ chuyển đổi tín hiệu

 

Thiết bị gồm có nhiều card cắm lên đế, gồm card input, output, card nguồn.

Card output có thể gắn lến đến 3 card (analog, relay, communication).

Đế cắm: Có thể cắm lên đến 5 card, có dạng hiển thị lắp mặt tủ hoặc loại không hiển thị lắp Din-rail.

Loại có hiển thị thì có thể cài đặt, khai báo các thông số trên bàn phím, loại Din-rail thì kết nối với máy tính khai báo trên phần mềm.

 

Các dạng tín hiệu ngõ vào

 

Tùy vào từng loại tín hiệu sẽ có card input khác nhau

– Tín hiệu điện áp: 0-500 VAC/VDC  (có thể tùy chọn phạm vi).

– Tín hiệu dòng điện: 0-5A AC/DC  (có thể tùy chọn phạm vi).

– Tín hiệu mA: 200microA-20mA  (có thể tùy chọn phạm vi).

– Tín hiêu mV: 0-200mV  (có thể tùy chọn phạm vi).

– Tín hiệu nhiệt: J, K, S, T, E, Pt(100 ~1000).

– Tín hiệu điện trở: 0-20Kohm        (có thể tùy chọn phạm vi).

– Tín hiệu tần số (xung): 0-50KHz (NPN/PNP)   (có thể tùy chọn phạm vi).

 

Các dạng tín hiệu ngõ ra

 

– Ngõ ra analog: 0-10VDC hoặc 0-20mA (có thể tùy chọn phạm vi).

– Ngõ ra relay: 1 relay, 2 relay, 4 relay, 5 relay- Cổng RS485, RS232.

– Nguồn cấp: 90~264 VAC/DC, 18~60VAC/DC.